Nghĩa của từ "come for" trong tiếng Việt

"come for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

come for

US /kʌm fɔr/
UK /kʌm fɔːr/
"come for" picture

Cụm động từ

1.

tấn công, tìm đến

to attack or try to harm someone

Ví dụ:
The angry mob decided to come for the corrupt official.
Đám đông giận dữ quyết định tấn công viên chức tham nhũng.
If you keep spreading rumors, they will eventually come for you.
Nếu bạn tiếp tục lan truyền tin đồn, cuối cùng họ sẽ tìm đến bạn.
2.

đến đón, đến lấy

to collect someone or something

Ví dụ:
I'll come for you at 7 PM.
Tôi sẽ đến đón bạn lúc 7 giờ tối.
The delivery service will come for the package tomorrow.
Dịch vụ giao hàng sẽ đến lấy gói hàng vào ngày mai.