Nghĩa của từ combat trong tiếng Việt
combat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
combat
US /ˈkɑːm.bæt/
UK /ˈkɒm.bæt/
Danh từ
chiến đấu, trận chiến
fighting between armed forces
Ví dụ:
•
The soldiers were trained for close combat.
Những người lính được huấn luyện cho chiến đấu tầm gần.
•
He saw heavy combat during the war.
Anh ấy đã chứng kiến chiến đấu ác liệt trong chiến tranh.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
chống lại, đấu tranh
to fight or contend against
Ví dụ:
•
The government is trying to combat inflation.
Chính phủ đang cố gắng chống lại lạm phát.
•
They must combat the spread of misinformation.
Họ phải chống lại sự lan truyền của thông tin sai lệch.