Nghĩa của từ clipping trong tiếng Việt
clipping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clipping
US /ˈklɪp.ɪŋ/
UK /ˈklɪp.ɪŋ/
Danh từ
1.
cắt, tỉa
the action of cutting, cutting short, or cutting out something
Ví dụ:
•
The barber finished the hair clipping quickly.
Người thợ cắt tóc đã hoàn thành việc cắt tóc nhanh chóng.
•
She was careful with the nail clipping.
Cô ấy cẩn thận khi cắt móng tay.
2.
mẩu tin, đoạn cắt
an item of newsprint or other material cut out from a newspaper or publication
Ví dụ:
•
She kept a clipping of her wedding announcement.
Cô ấy giữ một mẩu tin về thông báo đám cưới của mình.
•
The journalist collected news clippings for his research.
Nhà báo đã thu thập các mẩu tin tức để nghiên cứu.
Từ liên quan: