Nghĩa của từ chewed trong tiếng Việt

chewed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chewed

US /tʃuːd/
UK /tʃuːd/

Thì quá khứ

nhai, gặm

past tense of 'chew', meaning to masticate food

Ví dụ:
He slowly chewed his food, savoring every bite.
Anh ấy từ từ nhai thức ăn, thưởng thức từng miếng.
The dog chewed on its bone for hours.
Con chó gặm xương của nó hàng giờ.

Tính từ

bị nhai, bị gặm

damaged or worn by chewing

Ví dụ:
The pencil had a chewed end.
Cây bút chì có đầu bị nhai.
The old toy was all chewed up by the puppy.
Đồ chơi cũ đã bị chó con nhai nát.