Nghĩa của từ "chase away" trong tiếng Việt

"chase away" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chase away

US /tʃeɪs əˈweɪ/
UK /tʃeɪs əˈweɪ/

Cụm động từ

1.

đuổi đi, xua đuổi

to make someone or something leave by chasing them

Ví dụ:
The dog tried to chase away the cat from the garden.
Con chó cố gắng đuổi con mèo ra khỏi vườn.
We need to chase away these birds before they eat all the seeds.
Chúng ta cần đuổi những con chim này đi trước khi chúng ăn hết hạt giống.
2.

xua tan, loại bỏ

to get rid of an unwanted feeling or thought

Ví dụ:
She tried to chase away her fears by focusing on her work.
Cô ấy cố gắng xua tan nỗi sợ hãi bằng cách tập trung vào công việc.
A good laugh can often chase away the blues.
Một trận cười sảng khoái thường có thể xua tan nỗi buồn.