Nghĩa của từ charted trong tiếng Việt
charted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
charted
US /ˈtʃɑːr.tɪd/
UK /ˈtʃɑː.tɪd/
Tính từ
1.
được cấp phép, được công nhận
officially recognized or registered
Ví dụ:
•
He is a charted accountant.
Anh ấy là một kế toán được cấp phép.
•
The organization is a charted body.
Tổ chức này là một cơ quan được cấp phép.
2.
lọt vào bảng xếp hạng, được xếp hạng
(of a musical recording) having entered the pop music charts
Ví dụ:
•
Her new single has already charted.
Đĩa đơn mới của cô ấy đã lọt vào bảng xếp hạng.
•
The song was a huge hit and charted for weeks.
Bài hát là một bản hit lớn và đã lọt vào bảng xếp hạng trong nhiều tuần.
Từ liên quan: