Nghĩa của từ charting trong tiếng Việt

charting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

charting

US /ˈtʃɑːr.tɪŋ/
UK /ˈtʃɑː.tɪŋ/

Danh từ

1.

lập biểu đồ, vẽ bản đồ

the activity of making maps or charts

Ví dụ:
The company specializes in marine charting.
Công ty chuyên về lập biểu đồ hàng hải.
Accurate charting is crucial for safe navigation.
Lập biểu đồ chính xác rất quan trọng cho việc điều hướng an toàn.
2.

lập biểu đồ, ghi chép

the process of recording information in a chart or graph

Ví dụ:
Data charting helps visualize trends over time.
Lập biểu đồ dữ liệu giúp hình dung các xu hướng theo thời gian.
The nurse was responsible for daily patient charting.
Y tá chịu trách nhiệm ghi chép hồ sơ bệnh nhân hàng ngày.

Động từ

1.

lập biểu đồ, ghi lại

present information in the form of a chart or graph

Ví dụ:
The economist spent hours charting the market trends.
Nhà kinh tế đã dành hàng giờ để lập biểu đồ các xu hướng thị trường.
We need to chart our progress more regularly.
Chúng ta cần ghi lại tiến độ của mình thường xuyên hơn.
2.

lập bản đồ, vẽ bản đồ

to make a map of an area

Ví dụ:
Explorers spent years charting the unknown coastline.
Các nhà thám hiểm đã dành nhiều năm để lập bản đồ bờ biển chưa được biết đến.
The new satellite technology allows us to chart the ocean floor in great detail.
Công nghệ vệ tinh mới cho phép chúng ta lập bản đồ đáy đại dương một cách rất chi tiết.
3.

ghi lại, vạch ra

to record the progress or development of something

Ví dụ:
The doctor is charting the patient's recovery.
Bác sĩ đang ghi lại quá trình hồi phục của bệnh nhân.
The company is charting a new course for its future.
Công ty đang vạch ra một hướng đi mới cho tương lai của mình.