Nghĩa của từ chained trong tiếng Việt
chained trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chained
US /tʃeɪnd/
UK /tʃeɪnd/
Tính từ
1.
bị xích, bị xiềng
fastened or secured with a chain
Ví dụ:
•
The dog was chained to the fence.
Con chó bị xích vào hàng rào.
•
The bicycle was securely chained to the lamppost.
Chiếc xe đạp được xích chắc chắn vào cột đèn.
2.
bị trói buộc, bị hạn chế
restricted or confined as if by chains
Ví dụ:
•
He felt chained to his desk job.
Anh ấy cảm thấy bị trói buộc vào công việc bàn giấy.
•
The country was chained by poverty and corruption.
Đất nước bị trói buộc bởi nghèo đói và tham nhũng.
Từ liên quan: