Nghĩa của từ "carry a tune" trong tiếng Việt

"carry a tune" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

carry a tune

US /ˈkæri ə tuːn/
UK /ˈkæri ə tuːn/
"carry a tune" picture

Thành ngữ

hát đúng giai điệu, hát đúng tông

to sing a melody accurately, without going off-key

Ví dụ:
I love to sing, but I can't really carry a tune.
Tôi thích hát, nhưng tôi thực sự không thể hát đúng giai điệu.
Despite her enthusiasm, she couldn't carry a tune to save her life.
Mặc dù rất nhiệt tình, cô ấy không thể hát đúng giai điệu chút nào.