Nghĩa của từ cable trong tiếng Việt
cable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cable
US /ˈkeɪ.bəl/
UK /ˈkeɪ.bəl/
Danh từ
1.
2.
cáp, dây điện
a set of wires, covered in plastic, that carries electricity or signals.
Ví dụ:
•
Make sure the power cable is securely plugged in.
Đảm bảo cáp nguồn được cắm chắc chắn.
•
The internet connection uses a fiber optic cable.
Kết nối internet sử dụng cáp quang.
3.
cáp, truyền hình cáp
television programs transmitted by cable rather than by broadcast waves.
Ví dụ:
•
Do you have cable TV at home?
Bạn có TV cáp ở nhà không?
•
I prefer watching movies on cable.
Tôi thích xem phim trên truyền hình cáp.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
điện báo, gửi bằng cáp
to send a message by cable.
Ví dụ:
•
He decided to cable his family the good news.
Anh ấy quyết định điện báo tin tốt cho gia đình.
•
The company will cable the instructions to all branches.
Công ty sẽ điện báo hướng dẫn đến tất cả các chi nhánh.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: