Nghĩa của từ cord trong tiếng Việt

cord trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cord

US /kɔːrd/
UK /kɔːd/

Danh từ

1.

dây, băng đeo, dây để kết, thừng, dây để trang sức, dây tủy, dây thừng nhỏ

thin, flexible string or rope made from several twisted strands.

Ví dụ:
hang the picture from a rail on a length of cord
2.

dây, băng đeo, dây để kết, thừng, dây để trang sức, dây tủy, dây thừng nhỏ

ribbed fabric, especially corduroy.

Ví dụ:
cord jackets

Động từ

buộc, cột

attach a cord to.

Ví dụ:
you will need to cord the blind