Nghĩa của từ cord trong tiếng Việt
cord trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cord
US /kɔːrd/
UK /kɔːd/
Danh từ
1.
dây, sợi
a length of rope or string made of several strands twisted together
Ví dụ:
•
He tied the package with a strong cord.
Anh ấy buộc gói hàng bằng một sợi dây chắc chắn.
•
The window blinds were operated by a pull cord.
Rèm cửa sổ được vận hành bằng một sợi dây kéo.
2.
dây điện, cáp
an electric cable with a plug at one end for connecting an appliance to the mains
Ví dụ:
•
The lamp has a long power cord.
Cái đèn có một sợi dây nguồn dài.
•
Make sure the extension cord is not frayed.
Đảm bảo rằng dây nối không bị sờn.
3.
dây, gân
a structure in the body resembling a cord, especially a nerve or tendon
Ví dụ:
•
The spinal cord transmits signals between the brain and the rest of the body.
Dây thần kinh cột sống truyền tín hiệu giữa não và phần còn lại của cơ thể.
•
The umbilical cord connects the fetus to the placenta.
Dây rốn nối thai nhi với nhau thai.