Nghĩa của từ buzzed trong tiếng Việt

buzzed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

buzzed

US /bʌzd/
UK /bʌzd/

Tính từ

1.

ngà ngà, hơi say

slightly drunk

Ví dụ:
After two beers, he was feeling a little buzzed.
Sau hai cốc bia, anh ấy cảm thấy hơi ngà ngà.
She was too buzzed to drive home safely.
Cô ấy quá ngà ngà để lái xe về nhà an toàn.
2.

phấn khích, kích thích

excited or stimulated by something

Ví dụ:
The crowd was really buzzed after the concert.
Đám đông thực sự phấn khích sau buổi hòa nhạc.
I'm still buzzed from all the coffee I drank.
Tôi vẫn còn tỉnh táo vì tất cả cà phê tôi đã uống.