Nghĩa của từ "burial chamber" trong tiếng Việt

"burial chamber" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

burial chamber

US /ˈbɛr.i.əl ˈtʃeɪm.bər/
UK /ˈbɛr.i.əl ˈtʃeɪm.bər/

Danh từ

phòng chôn cất, hầm mộ

a room or vault, often underground, used for burying the dead

Ví dụ:
Archaeologists discovered an ancient burial chamber filled with artifacts.
Các nhà khảo cổ đã phát hiện một phòng chôn cất cổ đại chứa đầy hiện vật.
The pharaoh's burial chamber was elaborately decorated.
Phòng chôn cất của pharaoh được trang trí công phu.