Nghĩa của từ bumps trong tiếng Việt

bumps trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bumps

US /bʌmps/
UK /bʌmps/

Danh từ

1.

ổ gà, va chạm, cục u

a sudden, forceful blow or impact

Ví dụ:
The car hit a series of bumps on the unpaved road.
Chiếc xe va phải một loạt ổ gà trên con đường chưa trải nhựa.
He felt a small bump on his head after falling.
Anh ấy cảm thấy một cục u nhỏ trên đầu sau khi ngã.
2.

chỗ lồi, mụn

a protuberance on a surface

Ví dụ:
The road was full of bumps and potholes.
Con đường đầy ổ gà và ổ voi.
She had goose bumps from the cold.
Cô ấy nổi da gà vì lạnh.

Động từ

va vào, đụng, xóc nảy

to hit or knock something, especially accidentally

Ví dụ:
He accidentally bumped into the table and spilled his drink.
Anh ấy vô tình va vào bàn và làm đổ đồ uống.
The car bumped along the rough road.
Chiếc xe xóc nảy trên con đường gồ ghề.