Nghĩa của từ fist-bump trong tiếng Việt

fist-bump trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fist-bump

US /ˈfɪst.bʌmp/
UK /ˈfɪst.bʌmp/
"fist-bump" picture

Danh từ

chạm nắm đấm

a gesture of greeting or celebration in which two people tap their closed fists together

Ví dụ:
The teammates shared a fist-bump after the winning goal.
Các đồng đội đã chạm nắm đấm với nhau sau bàn thắng quyết định.
He offered a fist-bump instead of a handshake.
Anh ấy đề nghị chạm nắm đấm thay vì bắt tay.

Động từ

chạm nắm đấm

to greet or celebrate with a fist-bump

Ví dụ:
They fist-bumped before starting the game.
Họ đã chạm nắm đấm trước khi bắt đầu trận đấu.
I saw the two friends fist-bump in the hallway.
Tôi thấy hai người bạn chạm nắm đấm ở hành lang.