Nghĩa của từ "bump start" trong tiếng Việt

"bump start" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bump start

US /bʌmp stɑːrt/
UK /bʌmp stɑːt/

Động từ

đẩy nổ, khởi động bằng cách đẩy

to start a vehicle by pushing it and then engaging the clutch, typically when the battery is dead

Ví dụ:
We had to bump start the car after the battery died.
Chúng tôi phải đẩy nổ xe sau khi ắc quy hết điện.
Can you help me bump start my motorcycle?
Bạn có thể giúp tôi đẩy nổ xe máy không?

Danh từ

đẩy nổ, khởi động bằng cách đẩy

the act or process of starting a vehicle by pushing it and then engaging the clutch

Ví dụ:
Giving the car a bump start was our only option.
Việc đẩy nổ xe là lựa chọn duy nhất của chúng tôi.
The mechanic suggested a bump start to get the engine going.
Thợ máy đề xuất đẩy nổ để khởi động động cơ.