Nghĩa của từ bolts trong tiếng Việt

bolts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bolts

US /boʊlts/
UK /bəʊlts/

Danh từ

1.

bu lông

a long, round piece of metal with a head and a screw thread, used with a nut to fasten things together

Ví dụ:
He used several large bolts to secure the wooden beams.
Anh ấy đã sử dụng một số bu lông lớn để cố định các dầm gỗ.
Make sure all the bolts are tightened properly.
Hãy đảm bảo tất cả các bu lông được siết chặt đúng cách.
2.

tia sét

a sudden flash of lightning

Ví dụ:
A bolt of lightning struck the old oak tree.
Một tia sét đánh vào cây sồi già.
The sky was lit up by frequent bolts.
Bầu trời được chiếu sáng bởi những tia sét liên tục.

Động từ

chạy trốn, chạy vọt

to run away suddenly and quickly

Ví dụ:
The horse bolted when it heard the loud noise.
Con ngựa chạy trốn khi nghe thấy tiếng động lớn.
He bolted out of the room as soon as the alarm sounded.
Anh ta chạy vọt ra khỏi phòng ngay khi chuông báo động vang lên.