Nghĩa của từ "big fish eat little fish" trong tiếng Việt

"big fish eat little fish" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

big fish eat little fish

US /bɪɡ fɪʃ iːt ˈlɪt.əl fɪʃ/
UK /bɪɡ fɪʃ iːt ˈlɪt.əl fɪʃ/
"big fish eat little fish" picture

Thành ngữ

cá lớn nuốt cá bé

a situation in which powerful people or organizations dominate or destroy smaller and weaker ones

Ví dụ:
In the corporate world, it's often a case of big fish eat little fish.
Trong thế giới doanh nghiệp, đó thường là trường hợp cá lớn nuốt cá bé.
Small startups struggle to survive because big fish eat little fish in this industry.
Các công ty khởi nghiệp nhỏ phải vật lộn để tồn tại vì cá lớn nuốt cá bé trong ngành này.