Nghĩa của từ "be in line" trong tiếng Việt

"be in line" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be in line

US /bi ɪn laɪn/
UK /bi ɪn laɪn/
"be in line" picture

Thành ngữ

1.

có cơ hội, đang được xem xét

to be likely to get something, especially something good

Ví dụ:
She could be in line for a promotion next year.
Cô ấy có thể có cơ hội được thăng chức vào năm tới.
Several actors are in line for the lead role.
Một vài diễn viên đang được xem xét cho vai chính.
2.

phù hợp với, tương ứng với

to be in agreement with something or similar to it

Ví dụ:
The new policy is in line with international standards.
Chính sách mới phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế.
His views are in line with those of the party leader.
Quan điểm của ông ấy đồng nhất với quan điểm của lãnh đạo đảng.