Nghĩa của từ "Be after" trong tiếng Việt

"Be after" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Be after

US /bi ˈæftər/
UK /bi ˈɑːftər/

Cụm động từ

1.

tìm kiếm, truy lùng

to be looking for or trying to find someone or something

Ví dụ:
The police are after him for robbery.
Cảnh sát đang truy lùng anh ta vì tội cướp.
What exactly are you after?
Bạn đang tìm kiếm điều gì vậy?
2.

tìm kiếm, mong muốn đạt được

to want to achieve something

Ví dụ:
She's after a promotion.
Cô ấy đang tìm kiếm một sự thăng chức.
He's always after money.
Anh ta luôn theo đuổi tiền bạc.