Nghĩa của từ barking trong tiếng Việt

barking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

barking

US /ˈbɑːr.kɪŋ/
UK /ˈbɑː.kɪŋ/

Động từ

1.

sủa

(of a dog or other animal) emit a bark.

Ví dụ:
a dog barked at her
2.

sủa

utter (a command or question) abruptly or aggressively.

Ví dụ:
he began barking out his orders

Tính từ

sủa