Nghĩa của từ "barking dog never bites" trong tiếng Việt

"barking dog never bites" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

barking dog never bites

US /ˈbɑːrkɪŋ dɔːɡ ˈnevər baɪts/
UK /ˈbɑːkɪŋ dɒɡ ˈnevə baɪts/
"barking dog never bites" picture

Thành ngữ

chó sủa là chó không cắn

someone who makes a lot of threats but rarely takes action

Ví dụ:
Don't worry about his threats; a barking dog never bites.
Đừng lo lắng về những lời đe dọa của anh ta; chó sủa là chó không cắn.
He talks big, but a barking dog never bites.
Anh ta chỉ giỏi nói khoác thôi, chứ chó sủa là chó không cắn.