Nghĩa của từ "an old dog barks not in vain" trong tiếng Việt

"an old dog barks not in vain" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

an old dog barks not in vain

US /æn oʊld dɔɡ bɑːrks nɑːt ɪn veɪn/
UK /ən əʊld dɒɡ bɑːks nɒt ɪn veɪn/
"an old dog barks not in vain" picture

Thành ngữ

người già chẳng nói chơi bao giờ, gừng càng già càng cay

experienced people do not give advice or warnings without a good reason

Ví dụ:
Listen to your grandfather's warning; an old dog barks not in vain.
Hãy nghe lời cảnh báo của ông nội; người có kinh nghiệm không bao giờ nói suông.
When the senior consultant raised concerns, I remembered that an old dog barks not in vain.
Khi vị cố vấn cấp cao bày tỏ lo ngại, tôi nhớ rằng lời cảnh báo của người đi trước không bao giờ là vô căn cứ.