Nghĩa của từ "ball gown" trong tiếng Việt

"ball gown" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ball gown

US /ˈbɔːl ˌɡaʊn/
UK /ˈbɔːl ˌɡaʊn/

Danh từ

đầm dạ hội, váy dạ hội

a long, formal dress worn for special occasions, such as a ball or formal party

Ví dụ:
She looked stunning in her elegant blue ball gown.
Cô ấy trông lộng lẫy trong chiếc đầm dạ hội màu xanh thanh lịch của mình.
The princess wore a magnificent white ball gown to the royal event.
Công chúa mặc một chiếc đầm dạ hội trắng lộng lẫy đến sự kiện hoàng gia.