Nghĩa của từ "bad habits die hard" trong tiếng Việt
"bad habits die hard" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bad habits die hard
US /bæd ˈhæb.ɪts daɪ hɑːrd/
UK /bæd ˈhæb.ɪts daɪ hɑːd/
Thành ngữ
chứng nào tật nấy, thói quen khó bỏ
it is very difficult to change a behavior or way of life that you have had for a long time
Ví dụ:
•
I still reach for my phone as soon as I wake up; bad habits die hard.
Tôi vẫn với lấy điện thoại ngay khi vừa thức dậy; đúng là chứng nào tật nấy.
•
He tried to stop swearing, but bad habits die hard.
Anh ấy đã cố gắng ngừng chửi thề, nhưng thói quen khó bỏ.
Từ liên quan: