Nghĩa của từ "old habits die hard" trong tiếng Việt

"old habits die hard" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

old habits die hard

US /oʊld ˈhæb.ɪts daɪ hɑːrd/
UK /əʊld ˈhæb.ɪts daɪ hɑːd/
"old habits die hard" picture

Thành ngữ

thói quen cũ khó bỏ, ngựa quen đường cũ

it is very difficult to change a way of behaving that you have had for a long time

Ví dụ:
I still try to reach for my glasses every morning, even though I had laser surgery; old habits die hard.
Tôi vẫn cố với lấy kính mỗi sáng dù đã phẫu thuật laser; thói quen cũ khó bỏ.
He retired years ago but still wakes up at 6 AM because old habits die hard.
Ông ấy đã nghỉ hưu nhiều năm trước nhưng vẫn thức dậy lúc 6 giờ sáng vì thói quen cũ khó bỏ.