Nghĩa của từ "back to front" trong tiếng Việt

"back to front" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

back to front

US /bæk tə frʌnt/
UK /bæk tə frʌnt/
"back to front" picture

Trạng từ

ngược, lộn ngược

with the back where the front should be

Ví dụ:
You've got your shirt on back to front.
Bạn mặc áo ngược rồi.
The picture was hung back to front on the wall.
Bức tranh bị treo ngược trên tường.