Nghĩa của từ "back out of" trong tiếng Việt
"back out of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
back out of
US /bæk aʊt əv/
UK /bæk aʊt əv/
Cụm động từ
rút lui khỏi, thoái thác
to decide not to do something that you had promised or agreed to do
Ví dụ:
•
He tried to back out of the deal at the last minute.
Anh ấy đã cố gắng rút lui khỏi thỏa thuận vào phút cuối.
•
You can't just back out of your responsibilities.
Bạn không thể chỉ thoái thác trách nhiệm của mình.
Từ liên quan: