Nghĩa của từ attribution trong tiếng Việt

attribution trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

attribution

US /ˌæt.rəˈbjuː.ʃən/
UK /ˌæt.rɪˈbjuː.ʃən/

Danh từ

1.

sự gán cho, sự quy kết

the act of regarding something as being caused by a particular person or thing

Ví dụ:
The attribution of the painting to Rembrandt was later confirmed.
Việc gán ghép bức tranh cho Rembrandt sau đó đã được xác nhận.
She questioned the attribution of the quote to the famous author.
Cô ấy đã đặt câu hỏi về việc gán ghép câu trích dẫn đó cho tác giả nổi tiếng.
2.

thuộc tính, đặc điểm

a quality or characteristic belonging to or inherent in someone or something

Ví dụ:
Honesty is an important attribution for a leader.
Sự trung thực là một thuộc tính quan trọng đối với một nhà lãnh đạo.
The artist's unique style is a clear attribution of his work.
Phong cách độc đáo của nghệ sĩ là một thuộc tính rõ ràng trong tác phẩm của ông.