Nghĩa của từ "attributable to" trong tiếng Việt

"attributable to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

attributable to

US /əˈtrɪbjətəbəl tuː/
UK /əˈtrɪbjʊtəbəl tuː/

Tính từ

là do, có thể quy cho

caused by or able to be attributed to

Ví dụ:
The increase in sales is largely attributable to the new marketing campaign.
Sự gia tăng doanh số bán hàng phần lớn là do chiến dịch tiếp thị mới.
His success is attributable to hard work and dedication.
Thành công của anh ấy là do sự chăm chỉ và cống hiến.