Nghĩa của từ attributes trong tiếng Việt

attributes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

attributes

US /ˈæt.rɪ.bjuːts/
UK /ˈæt.rɪ.bjuːts/

Danh từ

thuộc tính, phẩm chất, đặc điểm

a quality or characteristic belonging to or inherent in someone or something

Ví dụ:
Patience is one of his best attributes.
Kiên nhẫn là một trong những phẩm chất tốt nhất của anh ấy.
The new software has many useful attributes.
Phần mềm mới có nhiều thuộc tính hữu ích.

Động từ

cho là do, quy cho

regard something as being caused by (someone or something)

Ví dụ:
He attributes his success to hard work.
Anh ấy cho rằng thành công của mình là nhờ làm việc chăm chỉ.
The painting was attributed to a famous artist.
Bức tranh được cho là của một nghệ sĩ nổi tiếng.