Nghĩa của từ "attributed to" trong tiếng Việt

"attributed to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

attributed to

US /əˈtrɪb.juːtɪd tuː/
UK /əˈtrɪb.juːtɪd tuː/

Cụm từ

được quy cho, được cho là của

regarded as belonging to or produced by

Ví dụ:
This painting is attributed to Van Gogh.
Bức tranh này được cho là của Van Gogh.
The success of the project can be attributed to the team's hard work.
Thành công của dự án có thể được quy cho sự làm việc chăm chỉ của đội.