Nghĩa của từ "attribute to" trong tiếng Việt
"attribute to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
attribute to
US /əˈtrɪb.juːt tuː/
UK /əˈtrɪb.juːt tuː/
Cụm động từ
1.
cho là do, quy cho
to regard something as being caused by a particular thing or person
Ví dụ:
•
She attributed her success to hard work and dedication.
Cô ấy cho rằng thành công của mình là do làm việc chăm chỉ và cống hiến.
•
The doctor attributed the illness to a rare virus.
Bác sĩ cho rằng bệnh là do một loại virus hiếm gặp.
2.
gán cho, cho là có
to consider a quality or characteristic as belonging to someone or something
Ví dụ:
•
Many people attribute great wisdom to ancient philosophers.
Nhiều người gán trí tuệ vĩ đại cho các triết gia cổ đại.
•
We attribute this painting to a famous artist.
Chúng tôi gán bức tranh này cho một nghệ sĩ nổi tiếng.