Nghĩa của từ assemblies trong tiếng Việt
assemblies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
assemblies
US /əˈsɛm.bliz/
UK /əˈsɛm.bliz/
Danh từ số nhiều
1.
hội đồng, cuộc họp
groups of people gathered together for a common purpose, typically for discussion or decision-making
Ví dụ:
•
The school holds weekly assemblies for all students.
Trường tổ chức các buổi họp mặt hàng tuần cho tất cả học sinh.
•
Legislative assemblies are responsible for making laws.
Các hội đồng lập pháp chịu trách nhiệm ban hành luật.
2.
bộ phận lắp ráp, cụm chi tiết
collections of parts fitted together to create a complete unit or machine
Ví dụ:
•
The factory produces various electronic assemblies.
Nhà máy sản xuất các bộ phận lắp ráp điện tử khác nhau.
•
The car engine consists of many complex assemblies.
Động cơ ô tô bao gồm nhiều bộ phận lắp ráp phức tạp.
Từ liên quan: