Nghĩa của từ assembled trong tiếng Việt
assembled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
assembled
US /əˈsem.bəld/
UK /əˈsem.bəld/
Tính từ
1.
được lắp ráp, được tập hợp
gathered together in one place for a common purpose
Ví dụ:
•
The newly assembled team was ready for the challenge.
Đội ngũ mới tập hợp đã sẵn sàng cho thử thách.
•
The assembled crowd cheered loudly.
Đám đông tập hợp reo hò ầm ĩ.
2.
được lắp ráp, được lắp đặt
put together from separate parts
Ví dụ:
•
The furniture arrived flat-packed and had to be assembled.
Đồ nội thất được đóng gói phẳng và phải được lắp ráp.
•
The new machine was carefully assembled by skilled technicians.
Cỗ máy mới được các kỹ thuật viên lành nghề lắp ráp cẩn thận.
Từ liên quan: