Nghĩa của từ "assembly worker" trong tiếng Việt

"assembly worker" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

assembly worker

US /əˈsem.bli ˈwɜr.kər/
UK /əˈsem.bli ˈwɜː.kər/

Danh từ

công nhân lắp ráp, công nhân dây chuyền

a person who works in a factory putting together parts of a product

Ví dụ:
The new car model requires more skilled assembly workers.
Mẫu xe mới đòi hỏi nhiều công nhân lắp ráp lành nghề hơn.
She started her career as an assembly worker and worked her way up.
Cô ấy bắt đầu sự nghiệp của mình với tư cách là một công nhân lắp ráp và thăng tiến dần.