Nghĩa của từ advises trong tiếng Việt

advises trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

advises

US /ədˈvaɪzɪz/
UK /ədˈvaɪzɪz/

Động từ

1.

khuyên, tư vấn

gives advice to; recommends

Ví dụ:
The doctor advises him to rest.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi.
She always advises caution when driving.
Cô ấy luôn khuyên nên cẩn thận khi lái xe.
2.

thông báo, báo cho biết

informs or notifies (someone) of something

Ví dụ:
The company advises its clients of any changes in policy.
Công ty thông báo cho khách hàng về bất kỳ thay đổi nào trong chính sách.
The sign advises drivers to slow down.
Biển báo thông báo cho người lái xe giảm tốc độ.