Nghĩa của từ "active citizen" trong tiếng Việt

"active citizen" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

active citizen

US /ˈæk.tɪv ˈsɪt̬.ə.zən/
UK /ˈæk.tɪv ˈsɪt.ɪ.zən/
"active citizen" picture

Danh từ

công dân tích cực

a person who takes an energetic and responsible role in their community and society, often through volunteering or political participation

Ví dụ:
By volunteering at the local shelter, she proved to be an active citizen.
Bằng cách tình nguyện tại nhà lưu trú địa phương, cô ấy đã chứng minh mình là một công dân tích cực.
Schools should encourage students to become active citizens who care about social issues.
Trường học nên khuyến khích học sinh trở thành những công dân tích cực, biết quan tâm đến các vấn đề xã hội.