Nghĩa của từ "a piece of the action" trong tiếng Việt

"a piece of the action" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a piece of the action

US /ə piːs əv ðə ˈækʃən/
UK /ə piːs əv ðə ˈækʃən/
"a piece of the action" picture

Thành ngữ

có phần trong lợi nhuận, tham gia vào

a share in an activity or enterprise, especially a profitable one

Ví dụ:
Everyone wants a piece of the action when a new business is doing well.
Ai cũng muốn có phần trong lợi nhuận khi một doanh nghiệp mới làm ăn phát đạt.
After seeing their success, he decided he wanted a piece of the action.
Sau khi thấy thành công của họ, anh ấy quyết định muốn có phần trong lợi nhuận.