Bộ từ vựng Lập Luận 2 trong bộ Ý kiến và Lập luận: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Lập Luận 2' trong bộ 'Ý kiến và Lập luận' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) khái quát hóa, tổng quát hóa, nói chung chung
Ví dụ:
You can't generalize about a continent as varied as Europe.
Bạn không thể khái quát hóa về một lục địa đa dạng như châu Âu.
(conjunction) khi mà, cứ cho rằng, vì rằng
Ví dụ:
It was surprising the government was re-elected, given that they had raised taxes so much.
Thật ngạc nhiên khi chính phủ được bầu lại, khi mà họ đã tăng thuế rất nhiều.
(noun) thính giác, khả năng nghe, phiên tòa
Ví dụ:
people who have very acute hearing
những người có thính giác rất cấp tính
(noun) lợi thế
Ví dụ:
The government is claiming the high ground in the education debate.
Chính phủ đang khẳng định lợi thế trong cuộc tranh luận về giáo dục.
(phrase) trên thực tế, thực vậy
Ví dụ:
As his private secretary she is, in effect, second in command.
Trên thực tế, với tư cách là thư ký riêng của anh ấy, cô ấy là người chỉ huy thứ hai.
(idiom) ngay lúc đầu, ngay từ đầu, trước hết
Ví dụ:
We should never have agreed to let him borrow the money in the first place.
Lẽ ra ngay từ đầu chúng ta không nên đồng ý cho anh ta vay tiền.
(verb) làm mất hiệu lực
Ví dụ:
Misuse of the mattress will invalidate the guarantee.
Việc sử dụng nệm sai mục đích sẽ làm mất hiệu lực bảo hành.
(noun) sự vô hiệu, sự làm mất hiệu lực
Ví dụ:
the invalidation of the regulation by the High Court
sự vô hiệu của quy định của Tòa án tối cao
(verb) viện dẫn, gọi cho hiện lên, gọi
Ví dụ:
She invoked several eminent scholars to back up her argument.
Cô ấy đã viện dẫn một số học giả nổi tiếng để hỗ trợ lập luận của mình.
(noun) đá đỉnh vòm, yếu tố then chốt, yếu tố chủ chốt, yếu tố quyết định
Ví dụ:
Changes to the welfare system are the keystone of the government’s reforms.
Những thay đổi đối với hệ thống phúc lợi là yếu tố then chốt trong các cải cách của chính phủ.
(idiom) tiếp tục nhắc lại/ giải thích (điều đã nói hoặc người ta đã hiểu)
Ví dụ:
Look, there's no need to labor the point - I made a mistake - I admit it!
Nghe này, không cần phải tiếp tục nhắc lại - tôi đã phạm sai lầm - tôi thừa nhận điều đó!
(phrasal verb) trình bày, thiết kế, dành ra, chi;
(noun) sự bố cục, sự bố trí, sự giàn trang
Ví dụ:
There is no single correct layout for business letters.
Không có bố cục chính xác duy nhất cho các thư kinh doanh.
(idiom) thuyết phục, hợp lý
Ví dụ:
Her alibi just didn't hold water.
Bằng chứng ngoại phạm của cô ấy không thuyết phục.
(noun) sân, sự ném, tung, cách ném bóng;
(verb) dựng, cắm (lều, trại), bắt giọng, xướng âm
Ví dụ:
a football pitch
sân bóng đá
(verb) bào chữa, biện hộ, cãi
Ví dụ:
They paid a high-powered attorney to plead their case.
Họ đã trả một luật sư có năng lực cao để bào chữa cho vụ án của họ.
(noun) đầu nhọn, mũi, điểm;
(verb) chỉ, vót nhọn (bút chì), chấm (câu)
Ví dụ:
the point of his dagger
mũi dao găm của anh ta
(adjective) (thuộc) luận chiến, khiêu khích;
(noun) bài bút chiến, cuộc luận chiến
Ví dụ:
a polemic attack
cuộc tấn công luận chiến
(adjective) (thuộc) luận chiến, khiêu khích
Ví dụ:
a polemical attack
cuộc tấn công luận chiến
(verb) ấn định, thừa nhận (cái gì), cho là đúng, cho rằng
Ví dụ:
She posits that ideas of gender are socially constructed.
Cô ấy cho rằng những ý tưởng về giới tính được xây dựng về mặt xã hội.
(noun) tiền đề, giả thuyết
Ví dụ:
They had started with the premise that all men are created equal.
Họ đã bắt đầu với tiền đề rằng tất cả mọi người sinh ra đều bình đẳng.
(noun) sự giả định trước, sự phỏng đoán, sự đoán chừng trước
Ví dụ:
Your actions are based on some false presuppositions.
Hành động của bạn dựa trên một số giả định sai lầm.
(noun) bằng chứng, chứng cớ, bản in;
(verb) chống thấm, in bản sao;
(adjective) chịu đựng được, chống được, tránh được;
(suffix) chống
Ví dụ:
an inflation-proof pension plan
kế hoạch lương hưu chống lạm phát
(verb) chứng minh, chứng tỏ, xác nhận
Ví dụ:
The concept is difficult to prove.
Khái niệm này rất khó để chứng minh.