Bộ từ vựng Truyền Thông Tin Tức trong bộ Truyền thông: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Truyền Thông Tin Tức' trong bộ 'Truyền thông' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) bình luận viên, nhà bình luận, người viết chú thích
Ví dụ:
He also worked as a television sports commentator.
Anh ấy cũng từng là một bình luận viên thể thao trên truyền hình.
(noun) nhà báo chuyên mục
Ví dụ:
She's a columnist for USA Today.
Cô ấy là một nhà báo chuyên mục của USA Today.
(noun) ký giả, nhà báo
Ví dụ:
Foreign journalists had been expelled from the area.
Các nhà báo nước ngoài đã bị trục xuất khỏi khu vực.
(noun) phóng viên ảnh
Ví dụ:
He is working as a photojournalist documenting the country's economic crisis.
Anh ấy làm phóng viên ảnh ghi lại cuộc khủng hoảng kinh tế của đất nước.
(noun) biên tập viên
Ví dụ:
His sister is a copy editor for the local paper.
Em gái anh ấy là biên tập viên cho tờ báo địa phương.
(noun) phóng viên, người viết thư
Ví dụ:
a war correspondent
phóng viên chiến trường
(noun) tay săn ảnh, thợ săn ảnh
Ví dụ:
The paparazzi responded by flashing their cameras frantically.
Các tay săn ảnh đáp lại bằng cách nháy máy ảnh một cách điên cuồng.
(noun) người biên tập, trình soạn thảo (tin học)
Ví dụ:
the editor of The New York Times
người biên tập của The New York Times
(noun) nhà tư vấn
Ví dụ:
She is a well-known parenting advice columnist.
Cô ấy là nhà tư vấn nuôi dạy con cái nổi tiếng.
(noun) nhà kiểm duyệt, nhân viên kiểm duyệt, bộ kiểm duyệt;
(verb) kiểm duyệt
Ví dụ:
Military censors prevented the publication of some details.
Các nhà kiểm duyệt quân sự đã ngăn cản việc công bố một số chi tiết.
(noun) người cộng tác, người đóng góp, người góp phần
Ví dụ:
He became a regular contributor to The New Yorker.
Anh ấy trở thành người cộng tác thường xuyên cho The New Yorker.
(noun) phóng viên mới vào nghề
Ví dụ:
His salary increases as he ascends from being a cub reporter to a star columnist.
Mức lương của anh ấy tăng lên khi anh ấy từ phóng viên mới vào nghề trở thành một nhà báo chuyên mục ngôi sao.
(noun) nhà viết xã luận
Ví dụ:
This demand was opposed by editorialists on all sides of the debate.
Yêu cầu này đã bị các nhà viết xã luận ở mọi phía của cuộc tranh luận phản đối.
(noun) nhà báo, người làm quảng cáo, người rao hàng
Ví dụ:
She issued a statement through her publicist.
Cô ấy đã đưa ra tuyên bố thông qua nhà báo của mình.
(noun) phóng viên
Ví dụ:
She bluffed the doorman into thinking that she was a reporter.
Cô ấy đã đánh lừa người gác cửa vì nghĩ rằng cô ấy là một phóng viên.
(noun) cộng tác viên của báo, xà ngang
Ví dụ:
In addition to a worldwide network of stringers, the paper has about 20 staff correspondents abroad.
Ngoài mạng lưới các cộng tác viên của báo trên toàn thế giới, tờ báo còn có khoảng 20 phóng viên ở nước ngoài.
(noun) người viết bài quảng cáo, biên tập viên (quảng cáo)
Ví dụ:
Their company needs a new copywriter.
Công ty của họ cần một người viết bài quảng cáo mới.
(noun) người đại diện báo chí
Ví dụ:
The CEO's press agent wasn't happy with much of what the journalist had written.
Người đại diện báo chí của CEO không hài lòng với phần lớn những gì nhà báo đã viết.
(noun) độc giả
Ví dụ:
The magazine has a readership of over 250,000.
Tạp chí có lượng độc giả hơn 250.000 người.