Bộ từ vựng Điều Khoản Truyền Thông trong bộ Truyền thông: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Điều Khoản Truyền Thông' trong bộ 'Truyền thông' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) băng thông rộng
Ví dụ:
Internet connection via broadband offers many advantages.
Kết nối Internet qua băng thông rộng mang lại nhiều lợi thế.
(verb) sống, ở, trú tại;
(adjective) sống, hoạt động;
(adverb) trực tiếp
Ví dụ:
Millions of live animals are shipped around the world each year.
Hàng triệu động vật sống được vận chuyển trên khắp thế giới mỗi năm.
(adjective) ngoại tuyến;
(adverb) ngoại tuyến
Ví dụ:
Online and offline computer games.
Trò chơi máy tính trực tuyến và ngoại tuyến.
(adjective) (thuộc) dịch vụ điện thoại cố định, đường dây cố định
Ví dụ:
Most fixed-line providers offer indirect access, which means subscribers also have to pay line rental to cable companies.
Hầu hết các nhà cung cấp dịch vụ điện thoại cố định cung cấp quyền truy cập gián tiếp, có nghĩa là người đăng ký cũng phải trả tiền thuê đường dây cho các công ty truyền hình cáp.
(adjective) phát sóng, lên sóng
Ví dụ:
The radio station is on-air from 6 a.m.
Đài phát thanh được phát sóng từ 6 giờ sáng.
(phrase) camera ghi lại
Ví dụ:
The whole scene was captured on camera.
Toàn bộ khung cảnh đã được camera ghi lại.
(adjective) đa kênh
Ví dụ:
Retailers plan to aggressively pursue multichannel marketing.
Các nhà bán lẻ có kế hoạch tích cực theo đuổi hoạt động tiếp thị đa kênh.
(adjective) (thuộc) đất, ở trên mặt đất, ở trên cạn, sống trên mặt đất
Ví dụ:
a terrestrial habitat
môi trường sống ở trên cạn
(noun) bài xã luận;
(adjective) (thuộc) biên tập
Ví dụ:
The newspaper's staff insisted on complete editorial independence from its owners.
Các nhân viên của tờ báo nhất quyết đòi quyền biên tập hoàn toàn độc lập với chủ sở hữu của nó.
(adjective) đáng đưa tin
Ví dụ:
a newsworthy event
một sự kiện đáng đưa tin
(adjective) nửa trên website;
(adverb) nửa trên website
Ví dụ:
above-the-fold images
hình ảnh trong nửa trên website
(adjective) nửa dưới website;
(adverb) nửa dưới website
Ví dụ:
below-the-fold links
liên kết nửa dưới website
(noun) trang đầu
Ví dụ:
The story was on the front pages of all the tabloids.
Câu chuyện đã xuất hiện trên trang đầu của tất cả các tờ báo lá cải.
(adjective) lan truyền, (thuộc) vi rút, gây ra bởi vi rút
Ví dụ:
a viral email
một email lan truyền
(adjective) thời gian thực;
(noun) thời gian thực
Ví dụ:
The military needs real-time intelligence.
Quân đội cần thông tin tình báo thời gian thực.
(adjective) phát sóng miễn phí
Ví dụ:
The company provides more than 20 free-to-air channels.
Công ty cung cấp hơn 20 kênh phát sóng miễn phí.
(noun) quảng cáo;
(adjective) (thuộc về hoặc dành cho) thương mại, thương nghiệp, buôn bán
Ví dụ:
a commercial agreement
thỏa thuận thương mại
(adjective) bận rộn, bận;
(verb) bận rộn
Ví dụ:
He had been too busy to enjoy himself.
Anh ấy đã quá bận rộn để tận hưởng bản thân.
(adjective) (thuộc) tế bào, di động, có nhiều ngăn/ ô nhỏ
Ví dụ:
a cellular device
thiết bị di động
(adjective) quay số;
(phrasal verb) gọi điện, quay số, tăng
Ví dụ:
a dial-up connection
kết nối quay số