Bộ từ vựng Bệnh Đặc Hiệu trong bộ Sức khoẻ: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bệnh Đặc Hiệu' trong bộ 'Sức khoẻ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) bệnh sán máng
Ví dụ:
Eight hundred and fifty million people in the world suffer from bilharzia.
Tám trăm năm mươi triệu người trên thế giới mắc bệnh sán máng.
(noun) hội chứng mệt mỏi mãn tính
Ví dụ:
Chronic fatigue syndrome is a complicated disorder.
Hội chứng mệt mỏi mãn tính là một chứng rối loạn phức tạp.
(abbreviation) bệnh AIDS
Ví dụ:
people living with AIDS
những người sống chung với bệnh AIDS
(noun) bệnh viêm não
Ví dụ:
Fatal encephalitis in children or young adults is rare.
Viêm não gây tử vong ở trẻ em hoặc thanh niên rất hiếm.
(noun) bệnh Glaucoma, bệnh cườm nước
Ví dụ:
Glaucoma is a disease that damages your eye's optic nerve.
Bệnh cườm nước là một căn bệnh làm tổn thương dây thần kinh thị giác của mắt.
(noun) bệnh bại liệt
Ví dụ:
a polio vaccination program
chương trình tiêm phòng bệnh bại liệt
(noun) bệnh dại
Ví dụ:
He devoted nearly ten years of his life to the study of rabies.
Ông ấy đã cống hiến gần mười năm cuộc đời mình cho việc nghiên cứu bệnh dại.
(noun) bệnh ngủ châu Phi
Ví dụ:
Five hundred people were examined for sleeping sickness, but no case was found.
Năm trăm người được khám bệnh ngủ châu Phi nhưng không phát hiện trường hợp nào.
(noun) chim hoét, bệnh tưa miệng (ở trẻ em mới sinh), bệnh nấm Candida (ở âm đạo của phụ nữ)
Ví dụ:
Thrush is not a sexually transmitted infection.
Bệnh nấm Candida không phải là bệnh lây truyền qua đường tình dục.
(noun) bệnh Alzheimer
Ví dụ:
Alzheimer's disease is a brain disorder that slowly destroys memory and thinking skills and, eventually, the ability to carry out the simplest tasks.
Bệnh Alzheimer là một chứng rối loạn não làm dần dần phá hủy trí nhớ, kỹ năng tư duy và cuối cùng là khả năng thực hiện những công việc đơn giản nhất.
(noun) bệnh Lou Gehrig, hội chứng xơ cứng teo cơ một bên, bệnh nơ ron vận động
Ví dụ:
The organization is working to find a breakthrough treatment for Lou Gehrig's disease.
Tổ chức này đang nỗ lực tìm ra phương pháp điều trị đột phá cho căn bệnh Lou Gehrig.
(noun) bệnh bò điên
Ví dụ:
Mad cow disease is a fatal disease that slowly destroys the brain and spinal cord (central nervous system) in cattle.
Bệnh bò điên là căn bệnh gây tử vong, phá hủy dần não và tủy sống (hệ thần kinh trung ương) ở gia súc.
(abbreviation) bệnh Creutzfeldt-Jakob
Ví dụ:
CJD is a rare and fatal condition that affects the brain.
Bệnh Creutzfeldt-Jakob là một tình trạng hiếm gặp và gây tử vong ảnh hưởng đến não.
(noun) bệnh Beriberi (do thiếu vitamin B1), bệnh tê phù (do thiếu vitamin B1)
Ví dụ:
Beriberi is a disease caused by a vitamin B1 deficiency.
Beriberi là bệnh do thiếu vitamin B1.
(noun) bệnh thần kinh vận động
Ví dụ:
Motor neurone disease (MND) is a fatal, rapidly progressing neurological disease.
Bệnh thần kinh vận động (MND) là một bệnh thần kinh gây tử vong và tiến triển nhanh chóng.
(noun) bệnh Parkinson
Ví dụ:
Parkinson's disease is a brain disorder that causes unintended or uncontrollable movements.
Bệnh Parkinson là một chứng rối loạn não gây ra những cử động ngoài ý muốn hoặc không thể kiểm soát được.
(noun) bệnh nhiễm độc phóng xạ
Ví dụ:
Iodine tablets can help combat radiation sickness.
Viên iốt có thể giúp chống lại bệnh nhiễm độc phóng xạ.
(noun) bệnh thấp tim, bệnh sốt thấp khớp, bệnh thấp khớp cấp
Ví dụ:
Rheumatic fever is a condition that can inflame or make the heart, joints, brain, and skin swell.
Sốt thấp khớp là tình trạng có thể gây viêm hoặc làm cho tim, khớp, não và da sưng lên.
(noun) bệnh bụi phổi silic
Ví dụ:
It is estimated that there are 21,000 of those miners suffering from silicosis.
Người ta ước tính có 21.000 thợ mỏ mắc bệnh bụi phổi silic.
(noun) bệnh phình động mạch
Ví dụ:
Aneuyrisms can also develop in the blood vessels of the neck, the intestines, the kidney, the spleen, or the legs.
Bệnh phình động mạch cũng có thể phát triển trong các mạch máu ở cổ, ruột, thận, lá lách hoặc chân.
(noun) bệnh đau thắt ngực
Ví dụ:
The drug has been shown to relieve angina.
Thuốc này đã được chứng minh là làm giảm bệnh đau thắt ngực.
(noun) hội chứng đau cơ xơ hóa
Ví dụ:
Fibromyalgia is a disorder characterized by widespread musculoskeletal pain accompanied by fatigue, sleep, memory, and mood issues.
Hội chứng đau cơ xơ hóa là một rối loạn đặc trưng bởi đau cơ xương lan rộng kèm theo các vấn đề về mệt mỏi, giấc ngủ, trí nhớ và tâm trạng.
(noun) bệnh viêm gan
Ví dụ:
Hepatitis is common throughout the world.
Bệnh viêm gan phổ biến trên toàn thế giới.
(noun) bệnh tim mạch
Ví dụ:
Heart disease is the leading cause of death in many Western countries.
Bệnh tim mạch là nguyên nhân gây tử vong hàng đầu ở nhiều nước phương Tây.