Nghĩa của từ aneurysm trong tiếng Việt

aneurysm trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aneurysm

US /ˈæn.jɚ.ɪ.zəm/
UK /ˈæn.jə.rɪ.zəm/
"aneurysm" picture

Danh từ

phình mạch máu

a localized, blood-filled balloon-like bulge in the wall of a blood vessel

Ví dụ:
The doctor diagnosed a cerebral aneurysm.
Bác sĩ chẩn đoán phình mạch máu não.
An abdominal aortic aneurysm can be life-threatening.
Phình động mạch chủ bụng có thể đe dọa tính mạng.