Nghĩa của từ angina trong tiếng Việt
angina trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
angina
US /ænˈdʒaɪ.nə/
UK /ænˈdʒaɪ.nə/
Danh từ
đau thắt ngực
a condition marked by severe pain in the chest, often also spreading to the shoulders, arms, and neck, caused by an inadequate blood supply to the heart.
Ví dụ:
•
He was diagnosed with angina after experiencing chest pain during exercise.
Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh đau thắt ngực sau khi bị đau ngực trong lúc tập thể dục.
•
Medication can help manage the symptoms of angina.
Thuốc có thể giúp kiểm soát các triệu chứng của bệnh đau thắt ngực.
Từ đồng nghĩa: