Nghĩa của từ beriberi trong tiếng Việt
beriberi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
beriberi
US /ˌber.ɪˈber.i/
UK /ˌber.ɪˈber.i/
Danh từ
bệnh tê phù
a disease causing inflammation of the nerves and heart failure, caused by a deficiency of vitamin B1 (thiamine).
Ví dụ:
•
Symptoms of beriberi include weakness, pain in the limbs, and swelling.
Các triệu chứng của bệnh tê phù bao gồm yếu, đau ở các chi và sưng.
•
The lack of thiamine in the diet can lead to beriberi.
Thiếu thiamine trong chế độ ăn có thể dẫn đến bệnh tê phù.