Bộ từ vựng Động Từ Liên Quan Tới Sức Khoẻ trong bộ Sức khoẻ: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Động Từ Liên Quan Tới Sức Khoẻ' trong bộ 'Sức khoẻ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) làm tổn thương, làm hại, làm bị thương
Ví dụ:
A bomb exploded at the embassy, injuring several people.
Một quả bom đã phát nổ tại đại sứ quán, làm một số người bị thương.
(verb) di căn
Ví dụ:
Over time, the cancer metastasized to her jaw and lung.
Theo thời gian, căn bệnh ung thư đã di căn đến hàm và phổi của cô ấy.
(verb) không chịu nổi, không chống nổi, chết/ qua đời (vì bệnh tật hoặc thương tích)
Ví dụ:
He finally succumbed to Lucy's charms and agreed to her request.
Cuối cùng anh ấy cũng không chịu nổi sự quyến rũ của Lucy và đồng ý yêu cầu của cô ta.
(verb) trải qua, dung thứ, đau
Ví dụ:
He'd suffered intense pain.
Anh ấy đã phải chịu đựng những cơn đau dữ dội.
(noun) cầu thủ chuyển nhượng, sự di chuyển, sự truyền;
(verb) dời, chuyển, nhượng
Ví dụ:
a transfer of wealth to the poorer nations
sự di chuyển của cải cho các quốc gia nghèo hơn
(verb) nôn, mửa, ói;
(noun) chất nôn
Ví dụ:
You must ensure that an unconscious person does not choke on their own vomit.
Bạn phải đảm bảo rằng người bất tỉnh không bị nghẹn vì chất nôn của chính họ.
(verb) làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm xấu thêm, làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức
Ví dụ:
Pollution can aggravate asthma.
Ô nhiễm có thể làm bệnh hen suyễn trầm trọng thêm.
(noun) sự bắt, sự nắm lấy, sự đánh bắt cá;
(verb) bắt lấy, nắm lấy, theo kịp
Ví dụ:
a record catch of 6.9 billion pounds of fish
một kỷ lục đánh bắt được 6,9 tỷ pound cá
(noun) hợp đồng, giao kèo, khế ước;
(verb) ký hợp đồng, thỏa thuận, đính ước, co lại
Ví dụ:
Both parties must sign employment contracts.
Hai bên phải ký hợp đồng lao động.
(noun) sự ho, chứng ho, tiếng ho;
(verb) ho
Ví dụ:
She gave a discreet cough.
Cô ấy kín đáo ho một tiếng.
(verb) phát triển, tiến triển, triển khai
Ví dụ:
Motion pictures developed into mass entertainment.
Phim chuyển động phát triển thành giải trí đại chúng.
(verb) gây bệnh, làm đau đớn, làm đau khổ, làm phiền não, làm ốm đau, gây khó khăn
Ví dụ:
I don’t know what’s ailing her.
Tôi không biết cô ấy đang bị bệnh gì.
(phrasal verb) kêu là, nói là
Ví dụ:
She left early, complaining of a headache.
Cô ấy về sớm, kêu là đau đầu.
(verb) làm mất nước, khử nước
Ví dụ:
Air travel dehydrates the body.
Di chuyển bằng máy bay làm cơ thể mất nước.
(phrasal verb) bị nằm liệt giường, nghỉ ngơi, dự trữ, để dành, lên rổ (trong bóng rổ)
Ví dụ:
She's laid up with a broken leg.
Cô ấy đang nằm liệt giường với một cái chân bị gãy.
(phrasal verb) bất tỉnh, ngất, rời
Ví dụ:
I was hit on the head and passed out.
Tôi bị đánh vào đầu và bất tỉnh.
(noun) hiện nay, quà tặng, hiện tại;
(verb) trình bày, trao tặng, biểu hiện;
(adjective) hiện tại, bây giờ
Ví dụ:
She did not expect to find herself in her present situation.
Cô ấy không mong đợi để tìm thấy chính mình trong hoàn cảnh hiện tại của mình.
(noun) sự tái phát;
(verb) tái phạm, trở lại, lại rơi vào, tái phát
Ví dụ:
a risk of relapse
nguy cơ tái phát
(noun) sự hắt hơi, cái hắt hơi;
(verb) hắt hơi
Ví dụ:
He stopped a sudden sneeze.
Anh ấy đã ngừng một cái hắt hơi đột ngột.
(adjective) mờ nhạt, không rõ, uể oải;
(noun) cơn ngất, sự ngất;
(verb) ngất xỉu, ngất đi, xỉu đi
Ví dụ:
a faint idea
một ý tưởng mờ nhạt