Nghĩa của từ relapse trong tiếng Việt
relapse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
relapse
US /rɪˈlæps/
UK /rɪˈlæps/
Danh từ
tái phát, tái nghiện
a deterioration in someone's state of health after a temporary improvement
Ví dụ:
•
After a period of recovery, he suffered a relapse and had to be hospitalized again.
Sau một thời gian hồi phục, anh ấy bị tái phát và phải nhập viện trở lại.
•
The doctor warned him about the possibility of a relapse if he didn't follow the treatment plan.
Bác sĩ cảnh báo anh ấy về khả năng tái phát nếu anh ấy không tuân thủ kế hoạch điều trị.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
tái phát, tái nghiện
to suffer a relapse
Ví dụ:
•
He was doing well, but then he started to relapse into his old habits.
Anh ấy đang làm tốt, nhưng sau đó anh ấy bắt đầu tái nghiện những thói quen cũ.
•
If the patient doesn't take the medication regularly, they might relapse.
Nếu bệnh nhân không dùng thuốc đều đặn, họ có thể tái phát.
Từ đồng nghĩa: