Bộ từ vựng Đồ thủ công bằng giấy trong bộ Nghệ thuật và thủ công: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đồ thủ công bằng giấy' trong bộ 'Nghệ thuật và thủ công' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) thư pháp, thuật viết chữ đẹp, lối viết
Ví dụ:
There's some wonderful calligraphy in these old manuscripts.
Có một số bức thư pháp tuyệt vời trong những bản thảo cũ này.
(noun) nghệ thuật cắt dán ảnh
Ví dụ:
The children made a collage of postcards.
Những đứa trẻ đã cắt dán các tấm bưu thiếp.
(noun) kỹ thuật cắt dán découpage
Ví dụ:
I used découpage to decorate the covers of the photo album with Christmas cards.
Tôi sử dụng kỹ thuật cắt dán découpage để trang trí bìa album ảnh bằng thiệp Giáng sinh.
(noun) origami, nghệ thuật xếp giấy của Nhật
Ví dụ:
Origami comes from Japan, where it is still widely practised.
Origami đến từ Nhật Bản, nơi nó vẫn được thực hành rộng rãi.
(noun) mô hình giấy
Ví dụ:
The store specializes in textile art and papercraft.
Cửa hàng chuyên về nghệ thuật dệt may và mô hình giấy.
(noun) nghệ thuật tranh giấy cuốn, tranh giấy cuốn
Ví dụ:
Quilling is a very relaxing hobby.
Tranh giấy cuốn là một sở thích rất thư giãn.
(noun) nghệ thuật trồng cây bonsai, cây bonsai
Ví dụ:
Bonsai requires patience and skill to cultivate beautiful miniature trees.
Nghệ thuật trồng cây bonsai đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng để trồng những cây thu nhỏ xinh đẹp.
(noun) bản đồ học
Ví dụ:
Cartography is the study and practice of making and using maps.
Bản đồ học là nghiên cứu và thực hành tạo và sử dụng bản đồ.
(noun) mật mã học
Ví dụ:
Cryptography is used to protect sensitive information in online transactions.
Mật mã được sử dụng để bảo vệ thông tin nhạy cảm trong các giao dịch trực tuyến.
(noun) tác phẩm cóp nhặt, tác phẩm mô phỏng, sự bắt chước
Ví dụ:
She’s an expert in the art of pastiche and parody.
Cô ấy là một chuyên gia về nghệ thuật bắt chước và nhại lại.
(noun) nghệ thuật tạo hình cây cảnh
Ví dụ:
Not everyone appreciates the intricate art of topiary trimming.
Không phải ai cũng đánh giá cao nghệ thuật tạo hình cây cảnh phức tạp.