Nghĩa của từ topiary trong tiếng Việt

topiary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

topiary

US /ˈtoʊ.pi.er/
UK /ˈtəʊ.pjər.i/
"topiary" picture

Danh từ

1.

cắt tỉa cây cảnh, nghệ thuật cắt tỉa cây cảnh

the art or practice of clipping shrubs or trees into ornamental shapes

Ví dụ:
The garden featured elaborate topiary designs.
Khu vườn có những thiết kế cắt tỉa cây cảnh công phu.
Learning topiary requires patience and precision.
Học cắt tỉa cây cảnh đòi hỏi sự kiên nhẫn và tỉ mỉ.
2.

cây cắt tỉa, cây cảnh tạo hình

a plant that has been clipped or trained into an ornamental shape

Ví dụ:
The garden was filled with various animal-shaped topiaries.
Khu vườn tràn ngập những cây cắt tỉa cây cảnh hình động vật khác nhau.
A spiral-shaped topiary stood proudly at the entrance.
Một cây cắt tỉa cây cảnh hình xoắn ốc đứng sừng sững ở lối vào.